tiền tâm trương

tiền tâm trương

Một bác sĩ chỉ vào hình vẽ minh họa tiền tâm trương trên biểu đồ tim.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Sinh lý học, Giải phẫu học):
    • Giai đoạn tiền tâm trương: "tiền tâm trương" chỉ một pha trong chu kỳ tim, diễn ra ngay trước thì tâm trương (thời kỳ tim giãn ra để nhận máu). Trong giai đoạn này, tim bắt đầu chuẩn bị cho sự giãn nở, với các van tim đóng hoặc mở một phần để điều chỉnh dòng máu.
    • Khoảng thời gian ngắn trước tâm trương: "tiền tâm trương" mô tả khoảng thời gian rất ngắn (thường tính bằng mili giây) khi áp lực trong tâm thất giảm xuống, báo hiệu sự bắt đầu của thì tâm trương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiền tâm trương giai đoạn quan trọng để đánh giá chức năng tim. (Giai đoạn trước tâm trương vai trò then chốt trong việc kiểm tra hoạt động của tim.)
    • Các bác sĩ thường theo dõi sóng tiền tâm trương trên điện tâm đồ. (Các bác sĩ thường quan sát sóng điện tim trong giai đoạn trước tâm trương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "áp lực tiền tâm trương": áp lực trong buồng tim tại thời điểm ngay trước khi tâm trương bắt đầu.

    • Áp lực tiền tâm trương tăng cao có thể dấu hiệu của bệnh tim. (Sự gia tăng áp lực trước tâm trương có thể chỉ ra vấn đề về tim mạch.)
  • "thì tiền tâm trương": một pha cụ thể trong chu kỳ tim, thường được nghiên cứu trong sinh lý học.

    • Thì tiền tâm trương kéo dài khoảng 0,04 giây trong một chu kỳ tim bình thường. (Pha trước tâm trương kéo dài khoảng 0,04 giây trong một chu kỳ tim tiêu chuẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tâm trương (danh từ): thì tim giãn ra để nhận máu từ tâm nhĩ.

    • Tâm trương giai đoạn tim nghỉ ngơi giữa các lần co bóp. (Tâm trương lúc tim thư giãn để nạp máu.)
  • Tâm thu (danh từ): thì tim co bóp để đẩy máu đitrái nghĩa với tâm trương.

    • Tâm thu tâm trương tạo thành một chu kỳ tim hoàn chỉnh. (Sự co giãn của tim tạo nên một chu kỳ tim trọn vẹn.)
Từ đồng nghĩa
  • Thì trước tâm trương: giai đoạn ngay trước tâm trương, dùng trong ngữ cảnh sinh lý học.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "tiền tâm trương" do thuật ngữ chuyên ngành y học.)